ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工资等级
gōngzī děngjí
Bậc lương
Hán việt: công tư đẳng cấp
—

Gợi nhớ

Từ "工资等级" (gōngzī děngjí) mang nghĩa "Bậc lương", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 等 (děng - đẳng): "đợi" + 级 (jí - cấp): "Cấp độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 等: Ngồi dưới bụi tre (⺮) trước cổng chùa (寺), kiên nhẫn ngồi yên một chỗ chờ đến lượt mình chính là đợi 等. • Chữ 级: Những sợi tơ (纟) được phân loại nối tiếp nhau (及) từ thấp đến cao tạo thành thứ bậc, trình độ và cấp độ (级).

Thành phần cấu tạo

工资等级
gōngzī děngjí
Bậc lương
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
等
děng • đẳng
đợi
⺮
Bộ Trúc
Tre, trúc (phía trên)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi (phía dưới)
级
jí • cấp
Cấp độ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bậc lương
Ví dụ (3)
rénshìbù人事部zhèngzài正在zhìdìng制定gōngzī工资děngjí等级。
Phòng nhân sự đang xây dựng bậc lương.
The HR department is establishing the pay grades.
gōngzī工资děngjí等级huì会yǐngxiǎng影响yuángōng员工mǎnyìdù满意度。
Bậc lương sẽ ảnh hưởng mức hài lòng của nhân viên.
Pay grades affect employee satisfaction.
gōngsī公司měinián每年dōu都huì会pínggū评估gōngzī工资děngjí等级。
Công ty hằng năm đều đánh giá bậc lương.
The company evaluates the pay grades every year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây