ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
查账证据
cházhàng zhèngjù
bằng chứng kiểm toán, chứng cứ kiểm tra sổ sách
Hán việt: tra trướng chứng cứ
—

Gợi nhớ

Từ "查账证据" (cházhàng zhèngjù) mang nghĩa "bằng chứng kiểm toán, chứng cứ kiểm tra sổ sách", kết hợp bởi 查 (chá - tra): "kiểm tra" + 账 (zhàng - trướng): "tài khoản" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 查: Dưới gốc cây gỗ (木), người ta xếp từng chồng thẻ sách ngay ngắn (且) để lần lượt tra cứu, kiểm tra và tìm kiếm (查). • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据).

Thành phần cấu tạo

查账证据
cházhàng zhèngjù
bằng chứng kiểm toán, chứng cứ kiểm tra sổ sách
查
chá • tra
kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trên)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bằng chứng kiểm toán, chứng cứ kiểm tra sổ sách
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对cházhàng查账zhèngjù证据。
Kế toán đang đối chiếu bằng chứng kiểm toán (chứng cứ kiểm tra sổ sách).
The accountant is verifying the audit evidence.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出cházhàng查账zhèngjù证据。
Trong báo cáo cần liệt kê bằng chứng kiểm toán (chứng cứ kiểm tra sổ sách).
The audit evidence needs to be listed in the report.
cházhàng查账zhèngjù证据xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Bằng chứng kiểm toán (chứng cứ kiểm tra sổ sách) cần trưởng bộ phận xác nhận.
The audit evidence requires confirmation from the supervisor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây