ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
安全检查
ānquán jiǎnchá
Kiểm tra an toàn
Hán việt: an toàn kiểm tra
—

Gợi nhớ

Từ "安全检查" (ānquán jiǎnchá) mang nghĩa "Kiểm tra an toàn", kết hợp bởi 安 (ān - an): "yên bình" + 全 (quán - toàn): "toàn bộ" + 检 (jiǎn - kiểm): "Kiểm tra" + 查 (chá - tra): "kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全). • Chữ 检: Trưởng đoàn cầm thẻ gỗ (木) cùng mọi người (佥) đối chiếu từng chi tiết một cách nghiêm túc, nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm (检). • Chữ 查: Dưới gốc cây gỗ (木), người ta xếp từng chồng thẻ sách ngay ngắn (且) để lần lượt tra cứu, kiểm tra và tìm kiếm (查).

Thành phần cấu tạo

安全检查
ānquán jiǎnchá
Kiểm tra an toàn
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)
检
jiǎn • kiểm
Kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
查
chá • tra
kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kiểm tra an toàn
Ví dụ (3)
shēngchǎn生产bù部zhèngzài正在héduì核对ānquán安全jiǎnchá检查。
Bộ phận sản xuất đang đối chiếu kiểm tra an toàn.
The production department is checking the safety inspection.
ānquán安全jiǎnchá检查xiě写zài在shēngchǎn生产zīliào资料lǐ里。
Kiểm tra an toàn được ghi trong tài liệu sản xuất.
The safety inspection is written in the production documents.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新ānquán安全jiǎnchá检查。
Quản lý yêu cầu cập nhật kiểm tra an toàn.
The supervisor requested an update to the safety inspection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây