ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打叉钉机
dǎ chādīng jī
máy bắn đinh chạc
Hán việt: đả xoa đinh cơ
—

Gợi nhớ

Từ "打叉钉机" (dǎ chādīng jī) mang nghĩa "máy bắn đinh chạc", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 叉 (chā - xoa): "cái nĩa" + 钉 (dīng / dìng - đinh): "đinh" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 叉: Bàn tay (又) cầm chiếc chạc nhọn có điểm găm (丶) ở giữa để xiên thức ăn, chính là cái nĩa, ngã ba (叉). • Chữ 钉: Mũi kim loại (钅) được rèn cứng cáp theo hình chữ T (丁) dùng để đóng ghép các tấm gỗ lại với nhau chính là cái đinh (钉). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

打叉钉机
dǎ chādīng jī
máy bắn đinh chạc
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
叉
chā • xoa
cái nĩa
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phần dưới)
丶
Nét chấm
Nét chấm (phía trên)
钉
dīng / dìng • đinh
đinh
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:máy bắn đinh chạc
Ví dụ (3)
dǎ打chā叉dīng钉jī机zhèngzài正在wéixiū维修。
Máy bắn đinh chạc đang sửa chữa.
The stapling machine is currently under maintenance.
zhè这tái台dǎ打chā叉dīng钉jī机sùdù速度hěn很kuài快。
Máy bắn đinh chạc này có tốc độ rất nhanh.
This stapling machine is very fast.
cāozuò操作dǎ打chā叉dīng钉jī机yào要dài戴hùmùjìng护目镜。
Vận hành máy bắn đinh chạc phải đeo kính bảo hộ.
Safety goggles must be worn when operating the stapling machine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây