ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
去大底线
qù dàdǐxiàn
gỡ chỉ đế ngoài
Hán việt: khứ đại để tuyến
—

Gợi nhớ

Từ "去大底线" (qù dàdǐxiàn) mang nghĩa "gỡ chỉ đế ngoài", kết hợp bởi 去 (qù - khứ): "đi" + 大 (dà - đại): "to" + 底 (dǐ - để): "đáy" + 线 (xiàn - tuyến): "dây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 去: Rời khỏi mảnh đất quê quen thuộc (土), đôi chân lặng lẽ bước đi riêng một lối (厶) để tiến về phía trước, đi tới (去). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 底: Nền tảng thấp nhất (氐) nằm nâng đỡ toàn bộ ngôi nhà rộng (广) từ bên dưới chính là phần cuối cùng, phần đáy (底). • Chữ 线: Những sợi tơ tằm (纟) được xe nhỏ và mảnh mai (戋) nối dài bất tận tạo thành sợi dây, sợi chỉ (线).

Thành phần cấu tạo

去大底线
qù dàdǐxiàn
gỡ chỉ đế ngoài
去
qù • khứ
đi
土
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
底
dǐ • để
đáy
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (phía dưới)
线
xiàn • tuyến
dây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, sợi chỉ mảnh
戋
Chữ Tiên
Mảnh mai, nhỏ nhắn / âm đọc

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gỡ chỉ đế ngoài
Ví dụ (3)
fǎngōng返工qián前yào要qù去dà大dǐxiàn底线。
Trước khi làm lại phải gỡ chỉ đế ngoài.
The outsole stitching must be removed before rework.
shīfu师傅yòng用gōngjù工具qù去dà大dǐxiàn底线。
Người thợ dùng dụng cụ gỡ chỉ đế ngoài.
The technician uses a tool to remove the outsole stitching.
qù去dà大dǐxiàn底线shí时búyào不要shāngdào伤到xiémiàn鞋面。
Khi gỡ chỉ đế ngoài đừng làm hỏng mặt giày.
Do not damage the shoe upper when removing the outsole stitching.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây