ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打开叉钉
dǎkāi chādīng
mở/gỡ đinh chạc
Hán việt: đả khai xoa đinh
—

Gợi nhớ

Từ "打开叉钉" (dǎkāi chādīng) mang nghĩa "mở/gỡ đinh chạc", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 开 (kāi - khai): "bật" + 叉 (chā - xoa): "cái nĩa" + 钉 (dīng / dìng - đinh): "đinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 叉: Bàn tay (又) cầm chiếc chạc nhọn có điểm găm (丶) ở giữa để xiên thức ăn, chính là cái nĩa, ngã ba (叉). • Chữ 钉: Mũi kim loại (钅) được rèn cứng cáp theo hình chữ T (丁) dùng để đóng ghép các tấm gỗ lại với nhau chính là cái đinh (钉).

Thành phần cấu tạo

打开叉钉
dǎkāi chādīng
mở/gỡ đinh chạc
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
叉
chā • xoa
cái nĩa
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phần dưới)
丶
Nét chấm
Nét chấm (phía trên)
钉
dīng / dìng • đinh
đinh
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mở/gỡ đinh chạc
Ví dụ (3)
fǎnxiū返修shí时xūyào需要dǎkāi打开chā叉dīng钉。
Khi sửa lại cần mở đinh chạc.
The staples need to be removed during rework.
shīfu师傅xiǎoxīn小心de地dǎkāi打开chā叉dīng钉。
Người thợ cẩn thận gỡ đinh chạc.
The technician carefully removes the staples.
dǎkāi打开chā叉dīng钉hòu后cái才néng能chāi拆xià下bùjiàn部件。
Sau khi mở đinh chạc mới có thể tháo bộ phận.
The parts can only be detached after removing the staples.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây