ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
远程办公
Yuǎnchéng bàngōng
Làm việc từ xa
Hán việt: viễn trình biện công
—

Gợi nhớ

Từ "远程办公" (Yuǎnchéng bàngōng) mang nghĩa "Làm việc từ xa", kết hợp bởi 远 (yuǎn - viễn): "xa" + 程 (chéng - trình): "quãng đường" + 办 (bàn - biện): "xử lý" + 公 (gōng - công): "công cộng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 远: Đặt bước chân (辶) đi mãi về phía cội nguồn (元) tít tắp chân trời, gợi lên khoảng cách vô cùng xa xôi (远). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程). • Chữ 办: Dốc toàn bộ sức lực ở trung tâm (力) kết hợp với những giọt mồ hôi nỗ lực hai bên (丶丶) để giải quyết, xử lý xong công việc (办). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公).

Thành phần cấu tạo

远程办公
Yuǎnchéng bàngōng
Làm việc từ xa
远
yuǎn • viễn
xa
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
元
Nguyên
Đầu, nguồn gốc / âm đọc (phía trên)
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)
办
bàn • biện
xử lý
力
Bộ Lực
Sức lực (ở giữa)
丶丶
Hai nét chấm
Hai bên hỗ trợ
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Làm việc từ xa
Ví dụ (3)
yuǎnchéng远程bàngōng办公ràng让yuángōng员工jiǎnshǎo减少le了tōngqín通勤shíjiān时间。
Làm việc từ xa giúp nhân viên giảm thời gian đi lại.
Remote work reduces commuting time for employees.
yuǎnchéng远程bàngōng办公xūyào需要qīngchu清楚de的gōutōng沟通guīzé规则。
Làm việc từ xa cần quy tắc giao tiếp rõ ràng.
Remote work requires clear communication rules.
gōngsī公司yǔnxǔ允许měi每zhōu周liǎngtiān两天yuǎnchéng远程bàngōng办公。
Công ty cho phép làm việc từ xa hai ngày mỗi tuần.
The company allows two days of remote work per week.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây