ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
防滑垫
Fánghuá diàn
Thảm chống trượt
Hán việt: phòng hoạt đệm
—

Gợi nhớ

Từ "防滑垫" (Fánghuá diàn) mang nghĩa "Thảm chống trượt", kết hợp bởi 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 滑 (huá - hoạt): "Trơn" + 垫 (diàn - đệm): "Đệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 滑: Dòng nước (氵) chảy tràn qua bề mặt khúc xương (骨) nhẵn bóng khiến ai bước lên cũng dễ bị trơn, trượt (滑). • Chữ 垫: Tay cầm nắm (执) lớp đất cát hay tấm nệm (土) lót thêm xuống bên dưới chỗ ngồi cho êm ái, gọi là cái đệm, lót đệm (垫).

Thành phần cấu tạo

防滑垫
Fánghuá diàn
Thảm chống trượt
防
fáng • phòng
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
滑
huá • hoạt
Trơn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
骨
Bộ Cốt
Bộ xương / âm đọc (bên phải)
垫
diàn • đệm
Đệm
执
Chữ Chấp
Cầm nắm, giữ lấy (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai, lớp nền lót bên dưới (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thảm chống trượt
Ví dụ (2)
yùshì浴室dìbǎn地板tài太huá滑,zuìhǎo最好pù铺yì一zhāng张fánghuádiàn防滑垫yǐfáng以防shuāidǎo摔倒。
Sàn phòng tắm rất trơn, tốt nhất nên trải một chiếc thảm chống trượt để phòng bị ngã.
The bathroom floor is too slippery, so it's best to lay down a non-slip mat to prevent falls.
chúfáng厨房de的xǐwǎnchí洗碗池pángbiān旁边yě也fàng放le了yí一gè个hóngsè红色de的fánghuádiàn防滑垫。
Bên cạnh bồn rửa chén ở nhà bếp cũng đặt một chiếc thảm chống trượt màu đỏ.
A red non-slip mat is also placed next to the kitchen sink.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây