ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打开文件
Dǎkāi wénjiàn
Mở tệp
Hán việt: đả khai văn kiện
—

Gợi nhớ

Từ "打开文件" (Dǎkāi wénjiàn) mang nghĩa "Mở tệp", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 开 (kāi - khai): "bật" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).

Thành phần cấu tạo

打开文件
Dǎkāi wénjiàn
Mở tệp
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mở tệp
Ví dụ (2)
shuāng双jī击diànnǎo电脑píngmù屏幕shàng上de的túbiāo图标jiù就kěyǐ可以dǎkāi打开wénjiàn文件。
Nháy đúp vào biểu tượng trên màn hình máy tính có thể mở tệp.
Double-clicking the icon on the computer screen will open the file.
rúguǒ如果wénjiàn文件sǔnhuài损坏le了,xìtǒng系统kěnéng可能wúfǎ无法zhèngcháng正常dǎkāi打开wénjiàn文件。
Nếu tệp bị hỏng, hệ thống có thể không mở tệp bình thường được.
If the file is corrupted, the system may not be able to open it normally.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây