ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
文件分类
Wénjiàn fēnlèi
Phân loại tài liệu
Hán việt: văn kiện phân loại
—

Gợi nhớ

Từ "文件分类" (Wénjiàn fēnlèi) mang nghĩa "Phân loại tài liệu", kết hợp bởi 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 件 (jiàn - kiện): "Cái" + 分 (fēn - phân): "xu" + 类 (lèi - loại): "Loại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 类: Đem những hạt gạo trên sàng (米) phân chia theo kích cỡ lớn nhỏ (大) để sắp xếp thành từng chủng loại, thứ hạng rõ ràng (类).

Thành phần cấu tạo

文件分类
Wénjiàn fēnlèi
Phân loại tài liệu
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
类
lèi • loại
Loại
米
Bộ Mễ
Gạo (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phân loại tài liệu
Ví dụ (2)
zuòhǎo做好wénjiàn文件fēnlèi分类kěyǐ可以bāngzhù帮助wǒmen我们kuàisù快速zhǎodào找到suǒ所xū需de的zīliào资料。
Thực hiện tốt việc phân loại tài liệu có thể giúp chúng ta nhanh chóng tìm thấy tài liệu cần thiết.
Proper file categorization can help us quickly find the materials we need.
diànnǎo电脑lǐ里de的wénjiàn文件fēnlèi分类hěn很luàn乱,wǒ我xūyào需要huā花shíjiān时间zhěnglǐ整理yíxià一下。
Việc phân loại tài liệu trong máy tính rất lộn xộn, tôi cần dành thời gian sắp xếp lại một chút.
The file categorization on the computer is very messy; I need to spend some time organizing it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây