ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
单面打印
Dānmiàn dǎyìn
In một mặt
Hán việt: đơn diện đả ấn
—

Gợi nhớ

Từ "单面打印" (Dānmiàn dǎyìn) mang nghĩa "In một mặt", kết hợp bởi 单 (dān - đơn): "đơn" + 面 (miàn - diện): "Mặt" + 打 (dǎ - đả): "đánh" + 印 (yìn - ấn): "in". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 印: Bàn tay ở bên trái (爫) ấn mạnh con dấu xuống mặt giấy trước người đang quỳ tiếp nhận (卩), tạo thành dấu in, con dấu (印).

Thành phần cấu tạo

单面打印
Dānmiàn dǎyìn
In một mặt
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
印
yìn • ấn
in
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (nằm bên phải)
爫
Trảo (biến thể)
Tay ấn (nằm bên trái)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:In một mặt
Ví dụ (2)
rúguǒ如果méiyǒu没有tèshū特殊yāoqiú要求,mòrèn默认dōu都shì是dān单miàn面dǎyìn打印。
Nếu không có yêu cầu đặc biệt, mặc định đều là in một mặt.
Unless otherwise specified, single-sided printing is the default.
qǐng请bǎ把zhè这piān篇lùnwén论文dān单miàn面dǎyìn打印chūlái出来gěi给wǒ我。
Xin hãy in một mặt bài luận văn này ra cho tôi.
Please print this thesis single-sided for me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây