ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
双面打印
Shuāngmiàn dǎyìn
In hai mặt
Hán việt: song diện đả ấn
—

Gợi nhớ

Từ "双面打印" (Shuāngmiàn dǎyìn) mang nghĩa "In hai mặt", kết hợp bởi 双 (shuāng - song): "Đôi" + 面 (miàn - diện): "Mặt" + 打 (dǎ - đả): "đánh" + 印 (yìn - ấn): "in". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 双: Hai bàn tay (又) đặt sóng đôi bên nhau cùng làm việc ăn ý tạo thành một cặp, một đôi hoàn chỉnh (双). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 印: Bàn tay ở bên trái (爫) ấn mạnh con dấu xuống mặt giấy trước người đang quỳ tiếp nhận (卩), tạo thành dấu in, con dấu (印).

Thành phần cấu tạo

双面打印
Shuāngmiàn dǎyìn
In hai mặt
双
shuāng • song
Đôi
又
Bộ Hựu
Bàn tay (hai lần)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
印
yìn • ấn
in
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (nằm bên phải)
爫
Trảo (biến thể)
Tay ấn (nằm bên trái)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:In hai mặt
Ví dụ (2)
shuāngmiàn双面dǎyìn打印kěyǐ可以jiéyuē节约yíbàn一半de的zhǐzhāng纸张,gèngjiā更加huánbǎo环保。
In hai mặt có thể tiết kiệm một nửa lượng giấy, bảo vệ môi trường hơn.
Double-sided printing can save half the paper and is more environmentally friendly.
zhè这tái台dǎyìnjī打印机zhīchí支持zìdòng自动shuāngmiàn双面dǎyìn打印。
Chiếc máy in này hỗ trợ tự động in hai mặt.
This printer supports automatic double-sided printing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây