ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
黑白打印
Hēibái dǎyìn
In đen trắng
Hán việt: hắc bạch đả ấn
—

Gợi nhớ

Từ "黑白打印" (Hēibái dǎyìn) mang nghĩa "In đen trắng", kết hợp bởi 黑 (hēi - hắc): "Màu đen" + 白 (bái - bạch): "trắng" + 打 (dǎ - đả): "đánh" + 印 (yìn - ấn): "in". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 黑: Ngọn lửa bập bùng phía dưới (灬) hun khói bồ hóng bám kín khung cửa sổ phía trên (囗) tạo nên sắc màu đen kịt (黑). • Chữ 白: Khi mặt trời (日) vừa nhô lên phóng tia nắng đầu tiên (丿) xua tan màn đêm, đất trời bừng lên sắc sáng trong trẻo của màu trắng (白). • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 印: Bàn tay ở bên trái (爫) ấn mạnh con dấu xuống mặt giấy trước người đang quỳ tiếp nhận (卩), tạo thành dấu in, con dấu (印).

Thành phần cấu tạo

黑白打印
Hēibái dǎyìn
In đen trắng
黑
hēi • hắc
Màu đen
黑
Bộ Hắc
Hình khói bốc lên đen kịt từ lửa
白
bái • bạch
trắng
丿
Nét phẩy
Tia sáng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
印
yìn • ấn
in
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (nằm bên phải)
爫
Trảo (biến thể)
Tay ấn (nằm bên trái)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:In đen trắng
Ví dụ (2)
wèile为了jiéshěng节省chéngběn成本,píngshí平时de的wénjiàn文件yòng用hēibái黑白dǎyìn打印jiù就kěyǐ可以le了。
Để tiết kiệm chi phí, tài liệu thông thường dùng in đen trắng là được rồi.
To save costs, regular documents can just be printed in black and white.
qǐng请bāng帮wǒ我hēibái黑白dǎyìn打印zhè这liǎng两fèn份hétong合同。
Xin hãy giúp tôi in đen trắng hai bản hợp đồng này.
Please help me print these two contracts in black and white.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây