ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人事会议纪要
Rénshì huìyì jìyào
Biên bản họp nhân sự
Hán việt: nhân sự hội nghị kỷ yếu
—

Gợi nhớ

Từ "人事会议纪要" (Rénshì huìyì jìyào) mang nghĩa "Biên bản họp nhân sự", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 事 (shì - sự): "việc" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận" + 纪 (jì - kỷ): "kỷ luật" + 要 (yào - yếu): "muốn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议). • Chữ 纪: Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ từng việc của chính bản thân mình (己) để giữ gìn kỷ luật và biên chép kỷ nguyên (纪). • Chữ 要: Người phụ nữ (女) chống hai tay lên hông (覀) thể hiện thái độ kiên quyết trước điều mà mình mong muốn, yêu cầu (要).

Thành phần cấu tạo

人事会议纪要
Rénshì huìyì jìyào
Biên bản họp nhân sự
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)
纪
jì • kỷ
kỷ luật
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
要
yào • yếu
muốn
覀
Bộ Á
Che phủ, vây quanh
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Biên bản họp nhân sự
Ví dụ (2)
mìshū秘书bǎ把zhěnglǐ整理hǎo好de的rénshì人事huìyì会议jìyào纪要fāgěi发给le了suǒyǒu所有cānhuì参会rényuán人员。
Thư ký đã gửi biên bản họp nhân sự đã chỉnh lý cho tất cả những người tham gia họp.
The secretary sent the organized personnel meeting minutes to all attendees.
qǐng请gēnjù根据rénshì人事huìyì会议jìyào纪要de的yāoqiú要求,jǐnkuài尽快luòshí落实rényuán人员diàodòng调动fāng'àn方案。
Xin hãy sớm thực hiện phương án điều động nhân sự theo yêu cầu của biên bản họp nhân sự.
Please implement the staff transfer plan as soon as possible according to the requirements of the personnel meeting minutes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây