ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
承保收据
chéngbǎo shōujù
Biên lai nhận bảo hiểm
Hán việt: thừa bảo thu cứ
—

Gợi nhớ

Từ "承保收据" (chéngbǎo shōujù) mang nghĩa "Biên lai nhận bảo hiểm", kết hợp bởi 承 (chéng - thừa): "Đảm nhận" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 收 (shōu - thu): "nhận" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 承: Đôi bàn tay thành kính nâng đỡ ấn tín từ bậc bề trên trao xuống để tiếp nhận và đảm nhận trọng trách (承). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据).

Thành phần cấu tạo

承保收据
chéngbǎo shōujù
Biên lai nhận bảo hiểm
承
chéng • thừa
Đảm nhận
承
Bộ Thừa
Hình hai tay đỡ vật từ trên xuống
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Biên lai nhận bảo hiểm
Ví dụ (2)
bǎoxiǎn保险gōngsī公司fāchū发出de的chéngbǎo承保shōujù收据kě可zuòwéi作为línshí临时bǎozhàng保障píngzhèng凭证。
Biên lai nhận bảo hiểm do công ty bảo hiểm phát ra có thể làm chứng từ bảo đảm tạm thời.
The binding receipt issued by the insurance company can serve as temporary proof of coverage.
qǐng请tuǒshàn妥善bǎoguǎn保管nín您de的chéngbǎo承保shōujù收据,yǐbiàn以便rìhòu日后cháxún查询。
Xin hãy giữ gìn cẩn thận biên lai nhận bảo hiểm của bạn để tra cứu sau này.
Please keep your binding receipt safe for future reference.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây