ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
海损理算
hǎisǔn lǐ suàn
Tính toán tổn thất hàng hải
Hán việt: hải tổn lý toán
—

Gợi nhớ

Từ "海损理算" (hǎisǔn lǐ suàn) mang nghĩa "Tính toán tổn thất hàng hải", kết hợp bởi 海 (hǎi - hải): "Biển" + 损 (sǔn - tổn): "Hại" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 算 (suàn - toán): "tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 损: Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.

Thành phần cấu tạo

海损理算
hǎisǔn lǐ suàn
Tính toán tổn thất hàng hải
海
hǎi • hải
Biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
损
sǔn • tổn
Hại
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tính toán tổn thất hàng hải
Ví dụ (2)
gòngtóng共同hǎisǔn海损de的jìsuàn计算fēicháng非常fùzá复杂,bìxū必须yóu由hǎisǔn海损lǐ理suàn算jīgòu机构chǔlǐ处理。
Việc tính toán tổn thất chung hàng hải rất phức tạp, bắt buộc phải do cơ quan tính toán tổn thất hàng hải xử lý.
The calculation of general average is very complex and must be handled by an average adjustment agency.
hǎisǔn海损lǐ理suàn算bàogào报告zài在guójì国际hángyùn航运zhōng中jùyǒu具有fǎlǜ法律xiàolì效力。
Báo cáo tính toán tổn thất hàng hải có hiệu lực pháp lý trong ngành vận tải biển quốc tế.
An average adjustment report has legal effect in international shipping.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây