ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保单审查处
bǎodān shěnchá chù
Phòng kiểm tra hợp đồng bảo hiểm
Hán việt: bảo đơn thẩm tra xứ
—

Gợi nhớ

Từ "保单审查处" (bǎodān shěnchá chù) mang nghĩa "Phòng kiểm tra hợp đồng bảo hiểm", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 单 (dān - đơn): "đơn" + 审 (shěn - thẩm): "xét xử" + 查 (chá - tra): "kiểm tra" + 处 (chù / chǔ - xứ): "nơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单). • Chữ 审: Dưới mái công đường (宀), từng lời khai trình (申) đều được quan tòa xem xét kỹ lưỡng để thẩm tra, xét xử (审). • Chữ 查: Dưới gốc cây gỗ (木), người ta xếp từng chồng thẻ sách ngay ngắn (且) để lần lượt tra cứu, kiểm tra và tìm kiếm (查). • Chữ 处: Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处).

Thành phần cấu tạo

保单审查处
bǎodān shěnchá chù
Phòng kiểm tra hợp đồng bảo hiểm
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)
审
shěn • thẩm
xét xử
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
申
Thân
Xin / âm đọc (phía dưới)
查
chá • tra
kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trên)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)
处
chù / chǔ • xứ
nơi
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷ
Cái ghế (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng kiểm tra hợp đồng bảo hiểm
Ví dụ (3)
gōngsī公司zhèngzài正在tiáozhěng调整bǎodān保单shěnchá审查chù处。
Công ty đang điều chỉnh phòng kiểm tra hợp đồng bảo hiểm.
The company is restructuring the policy review department.
bǎodān保单shěnchá审查chù处fùzé负责xiāngguān相关yèwù业务。
Phòng kiểm tra hợp đồng bảo hiểm phụ trách các nghiệp vụ liên quan.
The policy review department is responsible for related operations.
huìyì会议shàng上tídào提到le了bǎodān保单shěnchá审查chù处。
Trong cuộc họp đã nhắc đến phòng kiểm tra hợp đồng bảo hiểm.
The policy review department was mentioned at the meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây