ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公司担保人
gōngsī dānbǎo rén
Người bảo lãnh của công ty
Hán việt: công tư đam bảo nhân
—

Gợi nhớ

Từ "公司担保人" (gōngsī dānbǎo rén) mang nghĩa "Người bảo lãnh của công ty", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 司 (sī - tư): "quản lý" + 担 (dān - đam): "mang" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 司: Người đứng đầu dùng lời nói từ cái miệng (口) trong khuôn phép để điều hành công việc và quản lý cả bộ phận (司). • Chữ 担: Đôi bàn tay (扌) phải gánh vác công việc nặng nhọc ngay từ lúc bình minh (旦) mới ló rạng, nghĩa là mang, vác, đảm nhận (担). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

公司担保人
gōngsī dānbǎo rén
Người bảo lãnh của công ty
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
司
sī • tư
quản lý
司
Bộ Ty
Hình người quản lý công việc
担
dān • đam
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người bảo lãnh của công ty
Ví dụ (3)
gōngsī公司dānbǎorén担保人xūyào需要tíjiāo提交shēnfèn身份zhèngmíng证明。
Người bảo lãnh của công ty cần nộp giấy tờ chứng minh danh tính.
The corporate guarantor needs to submit proof of identity.
bǎoxiǎn保险gōngsī公司huì会hé和gōngsī公司dānbǎorén担保人quèrèn确认xìnxī信息。
Công ty bảo hiểm sẽ xác nhận thông tin với người bảo lãnh của công ty.
The insurance company will confirm the information with the corporate guarantor.
hétong合同lǐ里xiěmíng写明le了gōngsī公司dānbǎorén担保人de的zérèn责任。
Hợp đồng ghi rõ trách nhiệm của người bảo lãnh của công ty.
The contract clearly states the responsibilities of the corporate guarantor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây