ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
劳工保险
láogōng bǎoxiǎn
Bảo hiểm lao động
Hán việt: lao công bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "劳工保险" (láogōng bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm lao động", kết hợp bởi 劳 (láo - lao): "Lao động" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 劳: Dưới mái lều cỏ (艹冖), người nông dân bỏ biết bao sức lực (力) cày cấy trên đồng ruộng, đó chính là sự lao động (劳). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

劳工保险
láogōng bǎoxiǎn
Bảo hiểm lao động
劳
láo • lao
Lao động
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây đồng ruộng
冖
Bộ Mịch
Mái che chắn
力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm lao động
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明láogōng劳工bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm lao động.
The sales representative is explaining labor insurance.
láogōng劳工bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm lao động sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Labor insurance will affect insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了láogōng劳工bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm lao động.
Labor insurance was listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây