ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冰雹保险
bīngbáo bǎoxiǎn
Bảo hiểm mưa đá
Hán việt: băng bạc bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "冰雹保险" (bīngbáo bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm mưa đá", kết hợp bởi 冰 (bīng - băng): "Băng" + 雹 (báo - bạc): "mưa đá" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冰: Những giọt nước trong vắt (水) gặp khí lạnh đông kết lại thành hai tinh thể giá lạnh (冫) tạo nên khối băng đá (冰). • Chữ 雹: Hơi nước trong cơn mưa dông (雨) gặp khí lạnh trên cao kết bọc lại (包) thành từng viên băng rơi lộp bộp xuống mái nhà, chính là mưa đá (雹). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

冰雹保险
bīngbáo bǎoxiǎn
Bảo hiểm mưa đá
冰
bīng • băng
Băng
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
水
Bộ Thủy
Nước (bên phải)
雹
báo • bạc
mưa đá
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa dông từ trên trời
包
Chữ Bao
Kết bọc lại thành viên đá tròn
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm mưa đá
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明bīngbáo冰雹bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm mưa đá.
The agent is explaining hail insurance.
bīngbáo冰雹bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm mưa đá sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Hail insurance affects insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了bīngbáo冰雹bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm mưa đá.
Hail insurance is listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây