ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
个人财产保险
gèrén cáichǎn bǎoxiǎn
Bảo hiểm tài sản cá nhân
Hán việt: cá nhân tài sản bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "个人财产保险" (gèrén cáichǎn bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm tài sản cá nhân", kết hợp bởi 个 (gè - cá): "cái" + 人 (rén - nhân): "người" + 财 (cái - tài): "Tài sản" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 个: Dáng một người (人) đứng thẳng tách biệt (丨) dưới mái hiên dùng làm lượng từ chung để đếm từng cái, từng chiếc, từng người (个). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 财: Những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) được làm ra bằng chính tài năng (才) và trí tuệ của con người tạo thành của cải, tài sản (财). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

个人财产保险
gèrén cáichǎn bǎoxiǎn
Bảo hiểm tài sản cá nhân
个
gè • cá
cái
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
丨
Nét sổ
Nét thẳng đứng (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
财
cái • tài
Tài sản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
才
Tài
Tài năng / âm đọc (bên phải)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm tài sản cá nhân
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明gè个rén人cáichǎn财产bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích về bảo hiểm tài sản cá nhân.
The agent is explaining personal property insurance.
gè个rén人cáichǎn财产bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm tài sản cá nhân sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Personal property insurance affects insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了gè个rén人cáichǎn财产bǎoxiǎn保险。
Trong báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm tài sản cá nhân.
Personal property insurance is listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây