ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牛仔布
niúzǎi bù
Vải denim
Hán việt: ngưu tử bố
—

Gợi nhớ

Từ "牛仔布" (niúzǎi bù) mang nghĩa "Vải denim", kết hợp bởi 牛 (niú - ngưu): "con trâu" + 仔 (zǐ / zǎi - tử): "nhỏ" + 布 (bù - bố): "Vải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 牛: Hình chiếc đầu khỏe khoắn với cặp sừng cong vươn lên của loài vật chăm chỉ kéo cày trên đồng ruộng là con trâu, con bò (牛). • Chữ 仔: Người (亻) đang ẵm bồng đứa con nhỏ (子) trên tay hoặc tỉ mỉ chăm chút từng việc nhỏ nhặt mang nghĩa là con nhỏ, kỹ lưỡng (仔). • Chữ 布: Bàn tay (𠂇) căng phẳng tấm khăn sợi (巾) ra phơi nắng để dệt thành tấm vải (布).

Thành phần cấu tạo

牛仔布
niúzǎi bù
Vải denim
牛
niú • ngưu
con trâu
牛
Bộ Ngưu
Hình đầu con trâu có sừng
仔
zǐ / zǎi • tử
nhỏ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (nằm bên phải)
布
bù • bố
Vải
𠂇
Bộ Hựu (tay trái)
Bàn tay cầm căng ra (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn lụa, tấm vải (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vải denim
Ví dụ (3)
shèjìshī设计师xuǎnyòng选用le了niúzǎibù牛仔布zuò做wàitào外套。
Nhà thiết kế chọn vải denim để làm áo khoác.
The designer chose denim to make the coat.
niúzǎibù牛仔布de的shǒugǎn手感hé和hòudù厚度dōu都yào要xiān先quèrèn确认。
Cần xác nhận trước cảm giác tay và độ dày của vải denim.
Both the feel and thickness of the denim need to be confirmed first.
cǎigòubù采购部zhèngzài正在bǐjiào比较jǐ几zhǒng种niúzǎibù牛仔布。
Bộ phận mua hàng đang so sánh vài loại vải denim.
The purchasing department is comparing several types of denim.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây