ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
视频通话
shìpín tōnghuà
Cuộc gọi video
Hán việt: thị tần thông thoại
—

Gợi nhớ

Từ "视频通话" (shìpín tōnghuà) mang nghĩa "Cuộc gọi video", kết hợp bởi 视 (shì - thị): "nhìn" + 频 (pín - tần): "thường xuyên" + 通 (tōng - thông): "Giao tiếp" + 话 (huà - thoại): "lời nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 视: Đứng trước bàn thờ thần linh (礻), con người mở to đôi mắt nhìn ngắm (见) và xem xét thật kỹ lưỡng (视). • Chữ 频: Vừa bước đi (步) vừa liên tục ngoái đầu (页) nhìn lại nhiều lần không ngớt, biểu thị sự việc diễn ra dồn dập, thường xuyên, liên tục (频). • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通). • Chữ 话: Cái lưỡi mềm mại (舌) uốn lượn trong khoang miệng phát ra ngôn từ (讠) tạo thành những câu chuyện và lời nói (话).

Thành phần cấu tạo

视频通话
shìpín tōnghuà
Cuộc gọi video
视
shì • thị
nhìn
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
频
pín • tần
thường xuyên
步
Chữ Bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi) (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
话
huà • thoại
lời nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cuộc gọi video
Ví dụ (3)
tāmen他们yòng用shìpín视频tōnghuà通话kāi开le了yí一gè个duǎn短huì会。
Họ dùng cuộc gọi video để họp ngắn.
They held a brief meeting via video call.
shìpín视频tōnghuà通话shí时wǎngluò网络yǒudiǎn有点kǎ卡。
Khi gọi video, mạng hơi giật (Cuộc gọi video).
The network was a bit laggy during the video call.
nǎinai奶奶xuéhuì学会le了hé和jiārén家人shìpín视频tōnghuà通话。
Bà đã học được cách gọi video với người nhà (Cuộc gọi video).
Grandma learned how to make video calls with the family.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây