ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
斯洛文尼亚
Sīluòwénníyà
Slovenia
Hán việt: tư lạc văn ni á
—

Gợi nhớ

Từ "斯洛文尼亚" (Sīluòwénníyà) mang nghĩa "Slovenia", kết hợp bởi 斯 (sī - tư): "này" + 洛 (luò - lạc): "Sông Lạc" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 尼 (ní - ni): "Ni cô" + 亚 (yà - á): "Á". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 斯: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chẻ tre đan chiếc sàng (其) ngay tại chỗ này, dùng để chỉ điều này, như thế (斯). • Chữ 洛: Dòng nước (氵) chảy qua (各), tên sông cổ nổi tiếng, sông Lạc 洛. • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 尼: Người phụ nữ (尸) ngồi tĩnh tâm cầm chiếc thìa gỗ (匕) nơi cửa Phật thanh tịnh chính là vị nữ tu, ni cô (尼). • Chữ 亚: Hình dáng khung nhà đối xứng vững chãi xếp ngay sau vị trí thứ nhất, dùng để chỉ vị trí thứ hai, á quân hoặc châu Á (亚).

Thành phần cấu tạo

斯洛文尼亚
Sīluòwénníyà
Slovenia
斯
sī • tư
này
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)
洛
luò • lạc
Sông Lạc
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
各
Các
Mỗi / âm đọc (bên phải)
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
尼
ní • ni
Ni cô
尸
Bộ Thi
Người (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Người quỳ (phía dưới)
亚
yà • á
Á
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Slovenia
Ví dụ (3)
jīnnián今年wǒmen我们jìhuà计划qù去sīluòwénníyà斯洛文尼亚chūchāi出差。
Năm nay chúng tôi dự định đi công tác ở Slovenia.
We plan to go on a business trip to Slovenia this year.
sīluòwénníyà斯洛文尼亚de的shǒudū首都zài在lǚyóu旅游shǒucè手册lǐ里yǒu有jièshào介绍。
Thủ đô của Slovenia được giới thiệu trong cẩm nang du lịch.
The capital of Slovenia is introduced in the travel brochure.
zhè这jiā家gōngsī公司hé和sīluòwénníyà斯洛文尼亚kèhù客户yǒu有hézuò合作。
Công ty này có hợp tác với khách hàng ở Slovenia.
This company works with clients in Slovenia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây