斯洛文尼亚
—
Gợi nhớ
Từ "斯洛文尼亚" (Sīluòwénníyà) mang nghĩa "Slovenia", kết hợp bởi 斯 (sī - tư): "này" + 洛 (luò - lạc): "Sông Lạc" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 尼 (ní - ni): "Ni cô" + 亚 (yà - á): "Á". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 斯: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chẻ tre đan chiếc sàng (其) ngay tại chỗ này, dùng để chỉ điều này, như thế (斯). • Chữ 洛: Dòng nước (氵) chảy qua (各), tên sông cổ nổi tiếng, sông Lạc 洛. • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 尼: Người phụ nữ (尸) ngồi tĩnh tâm cầm chiếc thìa gỗ (匕) nơi cửa Phật thanh tịnh chính là vị nữ tu, ni cô (尼). • Chữ 亚: Hình dáng khung nhà đối xứng vững chãi xếp ngay sau vị trí thứ nhất, dùng để chỉ vị trí thứ hai, á quân hoặc châu Á (亚).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 斯洛文尼亚
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Slovenia
Ví dụ (3)
今年我们计划去斯洛文尼亚出差。
Năm nay chúng tôi dự định đi công tác ở Slovenia.
We plan to go on a business trip to Slovenia this year.
斯洛文尼亚的首都在旅游手册里有介绍。
Thủ đô của Slovenia được giới thiệu trong cẩm nang du lịch.
The capital of Slovenia is introduced in the travel brochure.
这家公司和斯洛文尼亚客户有合作。
Công ty này có hợp tác với khách hàng ở Slovenia.
This company works with clients in Slovenia.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây