ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生产计划部
shēng chǎn jì huà bù
Phòng kế hoạch sản xuất
Hán việt: sinh sản kế hoạch bộ
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "生产计划部" (shēng chǎn jì huà bù) mang nghĩa "Phòng kế hoạch sản xuất", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 划 (huá / huà - hoạch): "chèo" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 划: Cầm lưỡi dao nhọn (刂) cùng ngọn giáo (戈) vạch những đường ranh giới rõ ràng trên mặt đất, mang nghĩa là phân định, vạch kế hoạch (划). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).

Thành phần cấu tạo

生产计划部
shēng chǎn jì huà bù
Phòng kế hoạch sản xuất
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
划
huá / huà • hoạch
chèo
戈
Bộ Qua (biến thể)
Vũ khí (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng kế hoạch sản xuất
Ví dụ (5)
shēngchǎn生产jìhuà计划bù部zhèngzài正在zhìdìng制定xià下gè个yuè月de的shēngchǎn生产jìhuà计划。
Phòng kế hoạch sản xuất đang lập kế hoạch sản xuất cho tháng tới.
The Production Planning Department is working on next month's production plan.
tā他bèi被diàodào调到le了shēngchǎn生产jìhuà计划bù部dānrèn担任jīnglǐ经理。
Anh ấy đã được chuyển đến phòng kế hoạch sản xuất làm giám đốc.
He was transferred to the Production Planning Department as manager.
shēngchǎn生产jìhuà计划bù部xūyào需要yǔ与cǎigòubù采购部jǐnmì紧密hézuò合作。
Phòng kế hoạch sản xuất cần hợp tác chặt chẽ với phòng thu mua.
The Production Planning Department needs to work closely with the Purchasing Department.
qǐng请bǎ把zhè这fèn份bàogào报告jiāogěi交给shēngchǎn生产jìhuà计划bù部。
Xin hãy giao bản báo cáo này cho phòng kế hoạch sản xuất.
Please deliver this report to the Production Planning Department.
shēngchǎn生产jìhuà计划bù部de的zhǔyào主要zhízé职责shì是quèbǎo确保ànshí按时jiāohuò交货。
Trách nhiệm chính của phòng kế hoạch sản xuất là đảm bảo giao hàng đúng hạn.
The main responsibility of the Production Planning Department is to ensure on-time delivery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây