ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
采购经理助理
cǎigòu jīnglǐ zhùlǐ
Trợ lý giám đốc mua hàng
Hán việt: thái cấu kinh lý trợ lý
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "采购经理助理" (cǎigòu jīnglǐ zhùlǐ) mang nghĩa "Trợ lý giám đốc mua hàng", kết hợp bởi 采 (cǎi - thái): "hái" + 购 (gòu - cấu): "Mua" + 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 采: Bàn tay từ phía trên (爫) vươn tới cành cây (木) để ngắt lấy từng trái chín và thu thập hoa thơm, gọi là hái (采). • Chữ 购: Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购). • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

采购经理助理
cǎigòu jīnglǐ zhùlǐ
Trợ lý giám đốc mua hàng
采
cǎi • thái
hái
爫
Trảo (biến thể)
Tay (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
购
gòu • cấu
Mua
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý giám đốc mua hàng
Ví dụ (5)
tā他gāng刚bèi被tíshēng提升wèi为cǎigòu采购jīnglǐ经理zhùlǐ助理。
Anh ấy vừa được thăng chức làm trợ lý giám đốc mua hàng.
He has just been promoted to assistant purchasing manager.
cǎigòu采购jīnglǐ经理zhùlǐ助理fùzé负责liánxì联系gōngyìngshāng供应商。
Trợ lý giám đốc mua hàng chịu trách nhiệm liên hệ với các nhà cung cấp.
The assistant purchasing manager is responsible for contacting suppliers.
wǒmen我们zhèngzài正在zhāopìn招聘yì一míng名yǒu有jīngyàn经验de的cǎigòu采购jīnglǐ经理zhùlǐ助理。
Chúng tôi đang tuyển dụng một trợ lý giám đốc mua hàng có kinh nghiệm.
We are hiring an experienced Assistant Purchasing Manager.
zuòwéi作为cǎigòu采购jīnglǐ经理zhùlǐ助理,nǐ你xūyào需要jùbèi具备liánghǎo良好de的tánpàn谈判jìqiǎo技巧。
Là một trợ lý giám đốc mua hàng, bạn cần có kỹ năng đàm phán tốt.
As an Assistant Purchasing Manager, you need to have strong negotiation skills.
qǐng请bǎ把zhè这fèn份bàogào报告fāgěi发给cǎigòu采购jīnglǐ经理zhùlǐ助理。
Vui lòng gửi bản báo cáo này cho trợ lý giám đốc mua hàng.
Please send this report to the Assistant Purchasing Manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây