ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
组装工助理
zǔzhuāng gōng zhùlǐ
Trợ lý thợ lắp ráp
Hán việt: tổ trang công trợ lý
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "组装工助理" (zǔzhuāng gōng zhùlǐ) mang nghĩa "Trợ lý thợ lắp ráp", kết hợp bởi 组 (zǔ - tổ): "nhóm" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 组: Dùng những sợi tơ bền chắc (纟) xếp chồng và đan kết lại với nhau (且) một cách ngăn nắp, tạo thành một tổ chức, đội nhóm (组). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

组装工助理
zǔzhuāng gōng zhùlǐ
Trợ lý thợ lắp ráp
组
zǔ • tổ
nhóm
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý thợ lắp ráp
Ví dụ (5)
wǒmen我们de的gōngchǎng工厂zhèngzài正在zhāopìn招聘sān三míng名zǔzhuāng组装gōng工zhùlǐ助理。
Nhà máy của chúng tôi đang tuyển dụng ba trợ lý thợ lắp ráp.
Our factory is hiring three assembly workers' assistants.
zuòwéi作为zǔzhuāng组装gōng工zhùlǐ助理,nǐ你xūyào需要zhǔnbèi准备hǎo好suǒyǒu所有de的língjiàn零件。
Với tư cách là trợ lý thợ lắp ráp, bạn cần chuẩn bị sẵn sàng tất cả các linh kiện.
As an assembly worker's assistant, you need to have all the parts ready.
tā他cóng从zǔzhuāng组装gōng工zhùlǐ助理zuòqǐ做起,xiànzài现在yǐjīng已经shì是yì一míng名gāojí高级jìgōng技工le了。
Anh ấy bắt đầu làm từ vị trí trợ lý thợ lắp ráp, bây giờ đã là một thợ máy cao cấp.
He started out as an assembly worker's assistant and is now a senior technician.
zǔzhuāng组装gōng工zhùlǐ助理zhèngzài正在xiézhù协助shīfu师傅wánchéng完成jīqì机器de的zǔzhuāng组装。
Trợ lý thợ lắp ráp đang hỗ trợ sư phụ hoàn thành việc lắp ráp máy móc.
The assembly worker's assistant is helping the senior worker complete the machine assembly.
xīn新lái来de的zǔzhuāng组装gōng工zhùlǐ助理xūyào需要jiēshòu接受wéiqī为期yī一zhōu周de的péixùn培训。
Trợ lý thợ lắp ráp mới đến cần phải trải qua một khóa đào tạo kéo dài một tuần.
The new assembly worker's assistant needs to undergo one week of training.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây