ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
粉刷工助理
fěnshuā gōng zhùlǐ
Trợ lý thợ sơn/quét vôi
Hán việt: phấn loát công trợ lý
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "粉刷工助理" (fěnshuā gōng zhùlǐ) mang nghĩa "Trợ lý thợ sơn/quét vôi", kết hợp bởi 粉 (fěn - phấn): "Bột" + 刷 (shuā - loát): "chải" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 粉: Những hạt gạo trắng ngần (米) được đem nghiền nhỏ và phân chia (分) thật mịn màng để làm thành bột, phấn (粉). • Chữ 刷: Cầm dụng cụ như lưỡi dao nhỏ (刂) và tấm khăn vải (巾) lau sạch bụi bẩn trên thân đồ vật (尸) là động tác chải, quét sơn (刷). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

粉刷工助理
fěnshuā gōng zhùlǐ
Trợ lý thợ sơn/quét vôi
粉
fěn • phấn
Bột
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)
刷
shuā • loát
chải
尸
Bộ Thi
Cơ thể, mái nhà
巾
Bộ Cân
Khăn vải lau chùi
刂
Bộ Đao đứng
Con dao cạo sạch
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý thợ sơn/quét vôi
Ví dụ (5)
fěnshuā粉刷gōng工zhùlǐ助理zhèngzài正在zhǔnbèi准备cáiliào材料。
Trợ lý thợ trát đang chuẩn bị vật liệu.
The painting assistant is preparing the materials.
fěnshuā粉刷gōng工zhùlǐ助理de的gōngzuò工作fēicháng非常xīnkǔ辛苦。
Công việc của trợ lý thợ trát rất vất vả.
The painting assistant's job is very demanding.
tā他gāng刚bèi被lùyòng录用wèi为jiànzhù建筑gōngdì工地de的fěnshuā粉刷gōng工zhùlǐ助理。
Anh ấy vừa được nhận làm trợ lý thợ trát tại công trường xây dựng.
He has just been hired as a painting assistant at a construction site.
qǐngwèn请问,fěnshuā粉刷gōng工zhùlǐ助理de的gōngzī工资shì是duōshao多少?
Xin hỏi, mức lương của trợ lý thợ trát là bao nhiêu?
Excuse me, how much is the salary for a painting assistant?
shīgōng施工jiéshù结束hòu后,fěnshuā粉刷gōng工zhùlǐ助理huì会bāngzhù帮助shīfu师傅qīnglǐ清理xiànchǎng现场。
Sau khi thi công xong, trợ lý thợ trát sẽ giúp thợ chính dọn dẹp hiện trường.
After the construction is finished, the painting assistant will help the master clean up the site.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây