ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
加班费记录
jiābān fèi jìlù
Bản ghi tiền làm thêm giờ
Hán việt: gia ban phí ký lục
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "加班费记录" (jiābān fèi jìlù) mang nghĩa "Bản ghi tiền làm thêm giờ", kết hợp bởi 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 班 (bān - ban): "lớp" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 记 (jì - ký): "Nhớ" + 录 (lù - lục): "ghi chép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 班: Viên ngọc (王) bị dao (刂) chia thành hai phần ngọc (王) đều nhau, phân chia đội ngũ thành từng nhóm, từng lớp 班. • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录).

Thành phần cấu tạo

加班费记录
jiābān fèi jìlù
Bản ghi tiền làm thêm giờ
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
班
bān • ban
lớp
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (ở giữa)
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
录
lù • lục
ghi chép
录
Giản thể từ 錄
Hình lọ mực để ghi chép (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản ghi tiền làm thêm giờ
Ví dụ (5)
qǐng请héduì核对yíxià一下zhè这gè个yuè月de的jiābānfèi加班费jìlù记录。
Vui lòng kiểm tra lại bản ghi tiền làm thêm giờ của tháng này.
Please check this month's overtime pay records.
tā他de的jiābānfèi加班费jìlù记录chūxiàn出现le了cuòwù错误。
Bản ghi tiền làm thêm giờ của anh ấy đã xuất hiện lỗi.
There was an error in his overtime pay record.
kuàijì会计zhèngzài正在chǔlǐ处理suǒyǒu所有yuángōng员工de的jiābānfèi加班费jìlù记录。
Kế toán đang xử lý bản ghi tiền làm thêm giờ của tất cả nhân viên.
The accountant is processing the overtime pay records for all employees.
nǐ你néng能bǎ把jiābānfèi加班费jìlù记录fā发yóujiàn邮件gěi给wǒ我ma吗?
Bạn có thể gửi bản ghi tiền làm thêm giờ cho tôi qua email được không?
Can you email me the overtime pay records?
gōngsī公司yāoqiú要求jiābānfèi加班费jìlù记录zhìshǎo至少bǎocún保存sānnián三年。
Công ty yêu cầu bản ghi tiền làm thêm giờ phải được lưu trữ ít nhất ba năm.
The company requires overtime pay records to be kept for at least three years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây