ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
黃
huáng
Màu vàng
Hán việt: hoàng
一丶丨一一丶フ一丨一ノ丶
12
HSK 2
—

Gợi nhớ

Ánh nắng rực rỡ chiếu xuống cánh đồng lúa chín (田) trải rộng khắp muôn phương, gợi lên sắc màu vàng óng ả của đất đai và hoàng kim (黃).

Thành phần cấu tạo

黃
huáng
Màu vàng
黃
Bộ Hoàng
Hình ngọn lửa sáng vàng rực

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Màu vàng
Ví dụ (5)
zhè這jiàn件huángsè黃色de的yīfu衣服hěn很hǎokàn好看。
Chiếc áo màu vàng này rất đẹp.
This yellow piece of clothing looks very nice.
qiūtiān秋天dào到le了,shù樹yè葉dōu都biàn變huáng黃le了。
Mùa thu đến rồi, lá cây đều chuyển sang màu vàng.
Autumn has arrived, and the leaves have all turned yellow.
tā他de的tóu頭fà髮shì是huángsè黃色de的。
Tóc của anh ấy màu vàng.
His hair is yellow.
dàn蛋huáng黃fēicháng非常yǒu有yíng營yǎng養。
Lòng đỏ trứng rất giàu dinh dưỡng.
Egg yolk is very nutritious.
huáng黃hé河shì是zhōng中guó國de的dì'èr第二zhǎng長hé河。
Hoàng Hà là con sông dài thứ hai của Trung Quốc.
The Yellow River is the second longest river in China.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây