指手画脚
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "指手画脚" (zhǐshǒu-huàjiǎo) mang nghĩa "múa tay múa chân, chỉ trỏ lung tung", kết hợp bởi 指 (zhǐ - chỉ): "ngón tay" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 画 (huà - họa): "vẽ" + 脚 (jiǎo / jué - cước): "chân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 指: Đưa bàn tay (扌) trỏ thẳng vào mục tiêu đã định (旨) dùng để gọi tên ngón tay hoặc hành động chỉ ra (指). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 画: Dùng một nét bút (一) phác họa cảnh ruộng đồng (田) nằm gọn trong khung giấy (凵) chính là nghệ thuật vẽ tranh (画). • Chữ 脚: Bộ phận cơ thể bằng xương thịt (月) biết dừng lại và lùi bước (却) đúng lúc trên đường đi chính là đôi bàn chân (脚).
Thành phần cấu tạo
指手画脚
múa tay múa chân, chỉ trỏ lung tung
Hình ảnh:

Phân tích từ 指手画脚
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:múa tay múa chân, chỉ trỏ lung tung
Ví dụ (5)
请不要对我的工作指手画脚。
Xin đừng chỉ trỏ lung tung vào công việc của tôi.
Please don't tell me how to do my job.
他激动得一边说一边指手画脚。
Anh ấy kích động đến mức vừa nói vừa múa tay múa chân.
He was so excited that he talked while gesturing animatedly.
他什么都不懂,却喜欢对别人指手画脚。
Anh ta chẳng hiểu cái gì cả, vậy mà lại thích múa tay múa chân chỉ đạo người khác.
He doesn't understand anything, yet he likes to boss other people around.
这是我们的家事,轮不到你来指手画脚。
Đây là chuyện nhà chúng tôi, không đến lượt anh tới chỉ trỏ lung tung.
This is our family matter; it's not your place to interfere.
与其站在那里指手画脚,不如过来帮忙。
Thay vì đứng đó chỉ trỏ lung tung, chi bằng qua đây giúp một tay.
Instead of standing there giving orders, why not come over and help?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây