ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
远近闻名
yuǎnjìn-wénmíng
nổi tiếng gần xa
Hán việt: viễn cận văn danh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "远近闻名" (yuǎnjìn-wénmíng) mang nghĩa "nổi tiếng gần xa", kết hợp bởi 远 (yuǎn - viễn): "xa" + 近 (jìn - cận): "gần" + 闻 (wén - văn): "nghe" + 名 (míng - danh): "tên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 远: Đặt bước chân (辶) đi mãi về phía cội nguồn (元) tít tắp chân trời, gợi lên khoảng cách vô cùng xa xôi (远). • Chữ 近: Cầm chiếc rìu (斤) bước đi trên đường (辶) chỉ vài bước chân là tới nơi, gợi khoảng cách thật gần gũi, cận kề (近). • Chữ 闻: Nghiêng đôi tai (耳) lắng nghe âm thanh vọng qua cánh cửa gỗ (门) để nghe ngóng tin tức và ngửi hương gió thoảng (闻). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名).

Thành phần cấu tạo

远近闻名
yuǎnjìn-wénmíng
nổi tiếng gần xa
远
yuǎn • viễn
xa
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
元
Nguyên
Đầu, nguồn gốc / âm đọc (phía trên)
近
jìn • cận
gần
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
斤
Bộ Cân
Rìu, gần kề / âm đọc (phía trên)
闻
wén • văn
nghe
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
耳
Bộ Nhĩ
Tai (phía trong)
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nổi tiếng gần xa
Ví dụ (5)
zhè这jiā家cāntīng餐厅de的kǎoyā烤鸭yuǎnjìnwénmíng远近闻名。
Vịt quay của nhà hàng này nổi tiếng gần xa.
This restaurant's roast duck is famous far and wide.
tā他shì是yí一wèi位yuǎnjìnwénmíng远近闻名de的yīshēng医生。
Ông ấy là một vị bác sĩ nổi tiếng khắp gần xa.
He is a well-known doctor far and near.
zhè这gè个xiǎozhèn小镇de的fēngjǐng风景yuǎnjìnwénmíng远近闻名,xīyǐn吸引le了xǔduō许多yóukè游客。
Phong cảnh của thị trấn nhỏ này nổi tiếng gần xa, thu hút rất nhiều du khách.
The scenery in this town is famous far and wide, attracting many tourists.
yīnwèi因为gēshēng歌声yōuměi优美,tā她biànde变得yuǎnjìnwénmíng远近闻名。
Vì giọng hát êm ái, cô ấy trở nên nổi tiếng gần xa.
Because of her beautiful singing voice, she became famous far and wide.
zhèlǐ这里chūchǎn出产de的cháyè茶叶zhìliàng质量jí极gāo高,zǎojiù早就yuǎnjìnwénmíng远近闻名le了。
Trà sản xuất ở đây có chất lượng cực cao, từ lâu đã nổi tiếng gần xa.
The tea produced here is of extremely high quality and has long been famous far and wide.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây