ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
举世无双
jǔshì-wúshuāng
độc nhất vô nhị trên đời
Hán việt: cử thế vô song
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "举世无双" (jǔshì-wúshuāng) mang nghĩa "độc nhất vô nhị trên đời", kết hợp bởi 举 (jǔ - cử): "giơ lên" + 世 (shì - thế): "thế giới" + 无 (wú - vô): "không có" + 双 (shuāng - song): "Đôi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 举: Đôi bàn tay cùng hợp sức nâng bổng một vật lên thật cao cho mọi người cùng thấy, mang nghĩa giơ lên, nêu ra và bầu chọn (举). • Chữ 世: Ba thế hệ nối tiếp nhau trên một trục thời gian dài ba mươi năm tạo thành một đời người và mở ra cả thế gian, thế giới (世). • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 双: Hai bàn tay (又) đặt sóng đôi bên nhau cùng làm việc ăn ý tạo thành một cặp, một đôi hoàn chỉnh (双).

Thành phần cấu tạo

举世无双
jǔshì-wúshuāng
độc nhất vô nhị trên đời
举
jǔ • cử
giơ lên
举
Giản thể từ 舉
Hình hai tay nâng vật lên cao (phồn thể)
世
shì • thế
thế giới
世
Bộ Thế
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
双
shuāng • song
Đôi
又
Bộ Hựu
Bàn tay (hai lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:độc nhất vô nhị trên đời
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件yìshùpǐn艺术品jīngměijuélún精美绝伦,kěyǐ可以shuō说shì是jǔshìwúshuāng举世无双。
Tác phẩm nghệ thuật này đẹp tuyệt trần, có thể nói là thiên hạ vô song.
This work of art is exquisitely beautiful and can truly be called one of a kind in the world.
tā他de的yīnyuè音乐cáihuá才华jǔshìwúshuāng举世无双,shēnshòu深受quánshìjiè全世界yuèmí乐迷de的xǐ'ài喜爱。
Tài năng âm nhạc của anh ấy là độc nhất vô nhị, được người hâm mộ âm nhạc trên toàn thế giới yêu mến.
His musical talent is unparalleled in the world and deeply loved by music fans across the globe.
chángchéng长城de的hóngwěi宏伟jiànzhù建筑zài在lìshǐ历史shàng上shì是jǔshìwúshuāng举世无双de的。
Kiến trúc hùng vĩ của Vạn Lý Trường Thành trong lịch sử là thiên hạ vô song.
The Great Wall's magnificent architecture is unparalleled in history.
bówùguǎn博物馆lǐ里zhēncáng珍藏zhe着yì一kē颗jǔshìwúshuāng举世无双de的zuànshí钻石。
Trong bảo tàng có lưu giữ một viên kim cương độc nhất vô nhị.
The museum houses a one-of-a-kind diamond.
zhè这wèi位lǎoxiānshēng老先生de的diāokè雕刻jìyì技艺jiǎnzhí简直shì是jǔshìwúshuāng举世无双。
Kỹ năng điêu khắc của cụ ông này quả thực là thiên hạ vô song.
This old gentleman's carving skills are truly unmatched in the world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây