反过来
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "反过来" (fǎn·guò·lái) mang nghĩa "ngược lại, đổi chiều", kết hợp bởi 反 (fǎn - phản): "phản đối" + 过 (guò - quá): "qua" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反). • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:ngược lại, đổi chiều
Ví dụ (5)
你帮了我,反过来我也该帮你。
Bạn đã giúp tôi, ngược lại tôi cũng nên giúp bạn.
You helped me, and in return I should help you too.
不要总是批评孩子,反过来,你要多鼓励他们。
Đừng luôn chỉ trích trẻ nhỏ, ngược lại, bạn nên khuyến khích chúng nhiều hơn.
Don't always criticize children; instead, you should encourage them more.
把这幅画反过来看看,也许会有新发现。
Hãy lật ngược bức tranh này lại xem, có lẽ sẽ có phát hiện mới.
Turn this painting upside down and take another look—maybe you'll discover something new.
如果你是我,反过来想一想,你会怎么做?
Nếu bạn là tôi, thử đặt mình vào vị trí ngược lại để suy nghĩ xem, bạn sẽ làm thế nào?
If you were me, try thinking about it the other way around—what would you do?
不是我离不开他,反过来,是他离不开我。
Không phải tôi không thể rời xa anh ấy, ngược lại, là anh ấy không thể rời xa tôi.
It's not that I can't live without him; on the contrary, he's the one who can't live without me.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây