ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坐在第三排
zuò zài dì sān pái
ngồi ở hàng thứ ba
Hán việt: tọa tại đệ tam bài
HSK1
Cụm từ

Gợi nhớ

Từ "坐在第三排" (zuò zài dì sān pái) mang nghĩa "ngồi ở hàng thứ ba", kết hợp bởi 坐 (zuò - tọa): "ngồi" + 在 (zài - tại): "đang" + 第 (dì - đệ): "thứ (để chỉ thứ tự)" + 三 (sān - tam): "số ba" + 排 (pái - bài): "hàng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 坐: Hai người bạn (人人) cùng hạ mình xuống nền đất phẳng (土) bên vệ đường để nghỉ chân và ngồi trò chuyện (坐). • Chữ 在: Mầm cây non (才) vừa đâm chồi đã bám rễ thật sâu vào lòng đất (土), khẳng định sự hiện diện đang tồn tại, đang ở ngay nơi này (在). • Chữ 第: Trên những thẻ tre (⺮) khắc ghi thứ bậc của các anh em trai (弟) từ lớn đến nhỏ, dùng để đánh số thứ tự (第). • Chữ 三: Ba nét ngang (一) xếp song song tượng trưng cho trời ở trên, người ở giữa và đất ở dưới hợp thành con số ba (三). • Chữ 排: Đưa bàn tay (扌) sắp xếp các vật sang hai bên đối xứng ngay ngắn (非) tạo thành từng dãy, từng hàng (排).

Thành phần cấu tạo

坐在第三排
zuò zài dì sān pái
ngồi ở hàng thứ ba
坐
zuò • tọa
ngồi
人人
Hai người
Hai người đối diện (phía trên)
土
Bộ Thổ
Mặt đất (phía dưới)
在
zài • tại
đang
土
Bộ Thổ
Mặt đất (phía dưới)
才
Tài
Mới, vừa, tài năng (nằm bên trái)
第
dì • đệ
thứ (để chỉ thứ tự)
⺮
Bộ Trúc
Cây tre (phía trên)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (phía dưới)
三
sān • tam
số ba
三
Bộ Tam
Ba nét ngang song song
排
pái • bài
hàng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
非
Phi
Không, song song / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:ngồi ở hàng thứ ba
Ví dụ (3)
wǒ我xǐhuan喜欢zuò坐zài在dìsān第三pái排tīngkè听课。
Tôi thích ngồi ở hàng thứ ba nghe giảng.
I like sitting in the third row during class.
tā她zuò坐zài在dìsān第三pái排kàochuāng靠窗de的wèizhi位置。
Cô ấy ngồi ở hàng thứ ba gần cửa sổ.
She sat in the window seat in the third row.
qǐng请ràng让xuésheng学生zuò坐zài在dìsān第三pái排。
Vui lòng để học sinh ngồi ở hàng thứ ba.
Please have the students sit in the third row.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây