Danh sách từ vựng
19 từDANH TỪ
Burger phô mai
Cheeseburger
他点了一个芝士汉堡。
Anh ấy gọi một burger phô mai.
He ordered a cheeseburger.
DANH TỪ
Gà viên chiên
Chicken nuggets
孩子喜欢吃鸡肉块。
Đứa trẻ thích ăn gà viên chiên.
Children like eating chicken nuggets.
DANH TỪ
Tương ớt
Chili sauce
他在薯条上挤了辣椒酱。
Anh ấy bóp tương ớt lên khoai tây chiên.
He squeezed chili sauce onto the french fries.
DANH TỪ
Khoai tây chiên
Chips / French fries
孩子点了一份炸薯条。
Đứa trẻ gọi một phần khoai tây chiên.
The child ordered a serving of french fries.
DANH TỪ
Bánh vòng
Donut
她买了一个巧克力甜甜圈。
Cô ấy mua một chiếc bánh vòng sô cô la.
She bought a chocolate doughnut.
DANH TỪ
Cá tẩm bột và khoai tây chiên
Fish and chips
他在英国吃了鱼和薯条。
Anh ấy ăn cá và khoai tây chiên ở Anh.
He ate fish and chips in the UK.
DANH TỪ
Gà rán
Fried chicken
这家店的炸鸡很脆。
Gà rán của tiệm này rất giòn.
This shop's fried chicken is very crispy.
DANH TỪ
Bánh khoai tây chiên
Hash brown
早餐里有薯饼。
Bữa sáng có bánh khoai tây chiên.
There are hash browns in the breakfast.
DANH TỪ
Bánh mì kẹp thịt, hamburger
Hamburger
他午饭吃了汉堡包。
Bữa trưa anh ấy ăn hamburger.
He ate a hamburger for lunch.
DANH TỪ
Bánh mì xúc xích
Hotdog
他在球场买了热狗。
Anh ấy mua hotdog ở sân bóng.
He bought a hot dog at the stadium.
DANH TỪ
Tương cà
Ketchup/ tomato sauce
炸薯条常配番茄酱。
Khoai tây chiên thường ăn kèm tương cà.
French fries are often served with ketchup.
DANH TỪ
Xốt mai-o-ne, xốt trứng gà tươi
Mayonnaise
沙拉里加了美乃滋。
Trong salad có thêm sốt mayonnaise.
Mayonnaise was added to the salad.
DANH TỪ
Vòng hành tây chiên
Onion ring
洋葱圈炸得很脆。
Vòng hành tây chiên rất giòn.
The onion rings are fried very crispy.
DANH TỪ
Bánh pancake
Pancake
早餐我们吃煎饼。
Bữa sáng chúng tôi ăn bánh pancake.
We eat pancakes for breakfast.
DANH TỪ
Bánh ngọt
Pastry
这家店卖各种糕点。
Cửa hàng này bán nhiều loại bánh ngọt.
This shop sells all kinds of pastries.
DANH TỪ
Sốt thịt, thịt băm sốt
Pate
面条上浇了肉酱。
Trên mì có rưới sốt thịt.
Meat sauce was poured over the noodles.
DANH TỪ
Bánh pizza
Pizza
我们晚上点了比萨。
Buổi tối chúng tôi gọi pizza.
We ordered pizza in the evening.


















