ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

12 từ
1
你

你

nǐ

ĐẠI TỪ

bạn, cậu, anh, chị, mày... (đại từ nhân xưng ngôi thứ 2 số ít).

You (singular).

nǐ你shì是nǎ哪guórén国人?
Bạn là người nước nào?
What country are you from?
ĐẠI TỪ (BẤT ĐỊNH)

người ta, ai đó (chỉ người nói chung, không cụ thể một ai).

One / Anyone (generic person).

dàjiā大家tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,nǐ你kàn看wǒ我wǒ我kàn看nǐ你。
Mọi người nghe thấy tin này liền nhìn nhau ngơ ngác (người này nhìn người kia).
You look at me and I look at you.
2
好

好

hǎo

TÍNH TỪ

tốt, đẹp, hay, khỏe, ngon (tính từ mang nghĩa tích cực chung).

Good, fine, nice.

shì是gè个hǎo好zhǔyì主意。
Đó là một ý kiến hay.
That's a good idea.
PHÓ TỪ

rất, quá, thật là (dùng trước tính từ để nhấn mạnh mức độ, khẩu ngữ).

Very, quite, so.

hǎo好lěng冷a啊!
Lạnh quá đi mất!
It's so cold!
ĐỘNG TỪ / TRỢ TỪ

xong, được, ổn (chỉ sự hoàn thành hoặc đồng ý).

To be ready / Okay / Done.

fàn饭zuòhǎo做好le了。
Cơm nấu xong rồi.
The meal is ready.
3
你好

你好

nǐhǎo

LỜI CHÀO

xin chào, chào bạn (lời chào cơ bản nhất).

Hello, Hi.

nǐhǎo你好!hěn很gāoxìng高兴rènshi认识nǐ你。
Xin chào! Rất vui được làm quen với bạn.
Hello! Nice to meet you.
4
一

一

yī

SỐ TỪ

một (số đếm), thứ nhất.

One.

wǒ我yǒu有yí一gè个gēge哥哥。
Tôi có một người anh trai.
I have an older brother.
PHÓ TỪ / LIÊN TỪ

vừa... đã..., hễ... là... (chỉ hành động xảy ra liền ngay sau hành động khác).

Once / As soon as.

tā他yí一kàn看jiù就míngbai明白le了。
Anh ấy vừa nhìn cái là hiểu ngay.
He understood it as soon as he saw it.
5
五

五

wǔ

SỐ TỪ

năm (số đếm 5).

Five.

xiànzài现在wǔdiǎn五点le了。
Bây giờ là 5 giờ rồi.
It's five o'clock now.
6
八

八

bā

SỐ TỪ

tám (số đếm 8).

Eight.

wǒ我yǒu有bā八běn本shū书。
Tôi có 8 cuốn sách.
I have eight books.
7
大

大

dà

TÍNH TỪ

to, lớn, rộng lớn (về kích thước, diện tích, quy mô).

Big, large, great.

zhè这gè个fángzi房子hěn很dà大。
Căn nhà này rất to.
This house is very big.
TÍNH TỪ (TUỔI)

lớn (tuổi), cả (anh cả/chị cả).

Old (in age), eldest.

nǐ你duō多dà大le了?
Bạn bao nhiêu tuổi rồi? (lớn ngần nào rồi).
How old are you?
PHÓ TỪ

đại (rất, hoàn toàn, hết sức - dùng trước động từ).

Greatly, fully.

tīngdào听到zhè这gè个tūrán突然de的xiāoxi消息,wǒ我dà大chī吃yì一jīng惊。
Nghe được tin tức bất ngờ này, tôi hết sức kinh ngạc (giật mình thảng thốt).
be greatly astonished
8
不

不

bù

PHÓ TỪ (PHỦ ĐỊNH)

không, chẳng (dùng để phủ định hành động, tính chất ở hiện tại hoặc tương lai).

No, not.

wǒ我shì是yuènánrén越南人,bú不shì是zhōngguórén中国人。
Tôi là người Việt Nam, không phải người Trung Quốc.
I am Vietnamese, not Chinese.
TRỢ TỪ (NGHI VẤN)

không? (dùng trong câu hỏi chính phản: Có... không?).

No? / Is it not?

hǎo好bù不hǎo好?
Có tốt không? (Được không?).
Okay?
9
口

口

kǒu

DANH TỪ

miệng, mồm.

Mouth.

yīshēng医生ràng让xiǎo小péngyou朋友zhāng张kāikǒu开口jiǎnchá检查yíxià一下yáchǐ牙齿。
Bác sĩ bảo em nhỏ há miệng ra để kiểm tra răng một chút.
Open your mouth.
DANH TỪ (CỬA, LỐI VÀO, CHỖ MỞ)

cửa, lối vào, chỗ mở.

Entrance, gate, opening.

zhè这shì是xuéxiào学校de的ménkǒu门口。
Đây là cổng (cửa) trường.
This is the entrance to the school.
LƯỢNG TỪ

khẩu (lượng từ chỉ số người trong gia đình), miệng (lượng từ chỉ cái ăn).

Measure word for family members.

nǐ你jiā家yǒu有jǐ几kǒu口rén人?
Nhà bạn có mấy người (mấy miệng ăn)?
How many people are there in your family?
10
白

白

bái

TÍNH TỪ

trắng (màu sắc).

White.

tā她chuān穿zhe着báisè白色de的qúnzi裙子。
Cô ấy đang mặc một chiếc váy màu trắng.
She is wearing a white dress.
PHÓ TỪ

công cốc, uổng công, miễn phí (làm gì đó mà không có kết quả hoặc không mất tiền).

In vain / For free.

zhè这cì次wǒ我suànshì算是bái白pǎo跑yí一tàng趟le了。
Lần này coi như tôi đi uổng công rồi (đi về tay không).
This trip was for nothing.
TÍNH TỪ / ĐỘNG TỪ

rõ ràng, làm rõ, minh bạch.

Clear / To explain.

jīngguò经过jǐngchá警察de的diàochá调查,shìqing事情zhōngyú终于zhēnxiàng真相dà大bái白。
Qua sự điều tra của cảnh sát, sự việc cuối cùng đã được làm sáng tỏ (chân tướng đã rõ ràng).
The truth has come to light.
11
女

女

nǚ

DANH TỪ / TÍNH TỪ

nữ, con gái, phụ nữ (chỉ giới tính).

Female, woman.

nà那gè个rén人shì是nán男de的háishi还是nǚ女de的?
Người đó là nam hay nữ vậy?
Is that person male or female?
DANH TỪ

con gái (của bố mẹ).

Daughter.

zhè这shì是wǒ我de的xiǎo小nǚ女。
Đây là con gái nhỏ của tôi (cách nói khiêm tốn).
This is my youngest daughter.
12
马

马

mǎ

DANH TỪ

con ngựa.

Horse.

tā他zài在qímǎ骑马。
Anh ấy đang cưỡi ngựa.
He is riding a horse.
DANH TỪ (CỜ)

quân Mã (trong cờ tướng/cờ vua).

Knight (Chess piece).

xià下xiàngqí象棋de的shíhou时候,tā他zuì最xǐhuan喜欢xiān先zǒu走tiào跳mǎ马。
Khi đánh cờ tướng, anh ấy thích nhất là đi nước nhảy quân Mã trước tiên.
Vaulting horse.