ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
开通
kāitōng
Mở, khai thông, kích hoạt
Hán việt: khai thông
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "开通" (kāitōng) mang nghĩa "Mở, khai thông, kích hoạt", kết hợp bởi 开 (kāi - khai): "bật" + 通 (tōng - thông): "Giao tiếp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通).

Thành phần cấu tạo

开通
kāitōng
Mở, khai thông, kích hoạt
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mở, khai thông, kích hoạt
Ví dụ (3)
zhè这tiáo条dìtiě地铁xiàn线míngtiān明天kāitōng开通。
Tuyến tàu điện ngầm này ngày mai khai thông.
This subway line opens tomorrow.
wǒ我yǐjīng已经kāitōng开通le了wǎng网shàng上yínháng银行。
Tôi đã kích hoạt ngân hàng trực tuyến.
I have already activated online banking.
cūn村lǐ里zhōngyú终于kāitōng开通le了wǎngluò网络。
Trong làng cuối cùng đã mở mạng internet.
Internet service has finally been connected in the village.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây