ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
儿子
érzi
con trai (con đẻ).
Hán việt: nhi tử
个
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "儿子" (érzi) mang nghĩa "Con trai", kết hợp bởi 儿 (ér - nhi): "trẻ con" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

儿子
érzi
Con trai
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con trai (con đẻ).
Ví dụ (5)
wǒ我yǒu有liǎng两gè个érzi儿子,yí一gè个nǚ'ér女儿。
Tôi có hai người con trai, một người con gái.
I have two sons and one daughter.
nǐ你de的érzi儿子duō多dà大le了?
Con trai bạn bao nhiêu tuổi rồi?
How old is your son?
dà'érzi大儿子yǐjīng已经jiéhūn结婚le了。
Con trai cả đã kết hôn rồi.
My older son is already married.
xiǎo'érzi小儿子hái还zài在shàng上xiǎoxué小学。
Con trai út vẫn đang học tiểu học.
My younger son is still in elementary school.
érzi儿子hěn很xiàng像tā他de的fùqīn父亲。
Con trai rất giống bố.
The son looks a lot like his father.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây