ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
部门副负责人
bùmén fù fùzérén
Phó trưởng phòng
Hán việt: bộ môn phó phụ trách nhân
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "部门副负责人" (bùmén fù fùzérén) mang nghĩa "Phó trưởng phòng", kết hợp bởi 部 (bù - bộ): "bộ" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)" + 副 (fù - phó): "đôi" + 负 (fù - phụ): "mang" + 责 (zé - trách): "trách nhiệm" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门). • Chữ 副: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chia vật nguyên vẹn đầy đủ (畐) thành hai phần tương xứng hỗ trợ lẫn nhau, chỉ cấp phó hoặc một đôi, một cặp, bộ (副). • Chữ 负: Dáng người cúi gập lưng (⺈) gồng mình cõng túi tiền (贝) nặng trĩu để gánh vác món nợ trên vai (负). • Chữ 责: Người đứng đầu làm chủ (主) quản lý tiền bạc và tài sản chung (贝) luôn phải gánh vác trọn vẹn trách nhiệm và bổn phận (责). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

部门副负责人
bùmén fù fùzérén
Phó trưởng phòng
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)
副
fù • phó
đôi
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)
负
fù • phụ
mang
⺈
Bộ Đao nằm
Hình người cúi lưng (phía trên)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
责
zé • trách
trách nhiệm
主
Chữ Chủ
Người đứng đầu, làm chủ (phía trên)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phó trưởng phòng
Ví dụ (3)
bùmén部门fù副fùzérén负责人fùzé负责péixùn培训xīn新yuángōng员工。
Phó trưởng phòng phụ trách đào tạo nhân viên mới.
The deputy department head is responsible for training new employees.
jīnglǐ经理bú不zài在shí时,bùmén部门fù副fùzérén负责人zhǔchí主持huìyì会议。
Khi quản lý vắng mặt, phó trưởng phòng chủ trì cuộc họp.
When the manager is away, the deputy department head chairs the meeting.
tā他gāng刚bèi被rènmìng任命wéi为bùmén部门fù副fùzérén负责人。
Anh ấy vừa được bổ nhiệm làm phó trưởng phòng.
He was just appointed as deputy department head.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây