ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
环形交叉路口
huánxíng jiāochā lùkǒu
Vòng xoay
Hán việt: hoàn hình giao xoa lộ khẩu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "环形交叉路口" (huánxíng jiāochā lùkǒu) mang nghĩa "Vòng xoay", kết hợp bởi 环 (huán - hoàn): "vòng" + 形 (xíng - hình): "Hình dạng" + 交 (jiāo - giao): "giao" + 叉 (chā - xoa): "cái nĩa" + 路 (lù - lộ): "đường" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 环: Mảnh ngọc quý (王) được mài thành vòng tròn liền mạch không (不) có điểm đứt gãy gọi là chiếc vòng, hoàn cảnh (环). • Chữ 形: Từ khung sườn ngay ngắn (开) điểm tô thêm những nét cọ hoa văn (彡) uyển chuyển tạo nên vóc dáng, hình dạng (形). • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 叉: Bàn tay (又) cầm chiếc chạc nhọn có điểm găm (丶) ở giữa để xiên thức ăn, chính là cái nĩa, ngã ba (叉). • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt.

Thành phần cấu tạo

环形交叉路口
huánxíng jiāochā lùkǒu
Vòng xoay
环
huán • hoàn
vòng
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)
形
xíng • hình
Hình dạng
开
Khai
Mở (bên trái)
彡
Bộ Sam
Vân, hoa văn (bên phải)
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
叉
chā • xoa
cái nĩa
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phần dưới)
丶
Nét chấm
Nét chấm (phía trên)
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vòng xoay
Ví dụ (3)
qiánmiàn前面yǒu有yí一gè个huánxíng环形jiāochālùkǒu交叉路口。
Phía trước có một vòng xoay.
There is a roundabout ahead.
sījī司机zài在huánxíng环形jiāochālùkǒu交叉路口jiǎnsù减速。
Tài xế giảm tốc ở vòng xoay.
The driver slowed down at the roundabout.
guò过huánxíng环形jiāochālùkǒu交叉路口shí时yào要zhùyì注意chēliàng车辆。
Khi qua vòng xoay cần chú ý xe cộ.
Watch out for vehicles when going through a roundabout.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây