ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不见天日
bù jiàn tiān rì
che lấp tăm tối không có ánh sáng
Hán việt: bất kiến thiên nhật
—

Gợi nhớ

Từ "不见天日" (bù jiàn tiān rì) mang nghĩa "che lấp tăm tối không có ánh sáng", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp" + 天 (tiān - thiên): "ngày" + 日 (rì - nhật): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见). • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天). • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日).

Thành phần cấu tạo

不见天日
bù jiàn tiān rì
che lấp tăm tối không có ánh sáng
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:che lấp tăm tối không có ánh sáng
Ví dụ (3)
jǐng井dǐ底yōu'àn幽暗xiázhǎi狭窄,chángqī长期bújiàntiānrì不见天日。
Đáy giếng tối u uất chật hẹp, lâu dài không thấy mặt trời.
Bottom of well was dark and narrow, long sunless.
kuànggōng矿工men们zài在bújiàntiānrì不见天日de的dìxià地下xīnqín辛勤gōngzuò工作。
Các thợ mỏ cần cù làm việc dưới lòng đất không thấy mặt trời.
Miners worked hard underground pitch dark without seeing sun.
jiéshù结束le了bújiàntiānrì不见天日de的shēnghuó生活,zhōngyú终于zhòng重huò获zìyóu自由。
Kết thúc cuộc sống tăm tối không thấy ánh mặt trời, cuối cùng tìm lại tự do.
Ended sunless life and finally regained freedom.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây