ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
气宇轩昂
qì yǔ xuān áng
phong thái uy nghi hiên ngang sang trọng
Hán việt: khí vũ hiên ngang
—

Gợi nhớ

Từ "气宇轩昂" (qì yǔ xuān áng) mang nghĩa "phong thái uy nghi hiên ngang sang trọng", kết hợp bởi 气 (qì - khí): "khí" + 宇 (yǔ - vũ): "Vũ trụ" + 轩 (xuān - hiên): "Hiên" + 昂 (áng - ngang): "cao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 宇: Mái nhà (宀) bao trùm nơi ở (于), không gian bao la chứa đựng vạn vật, vũ trụ (宇). • Chữ 轩: Chiếc xe cổ (车) có dựng thanh gỗ cao (干) đỡ mái vòm cong vút thanh nhã gợi hình ảnh ngôi lầu cao và mái hiên thoáng đãng (轩). • Chữ 昂: Ngẩng cao đầu (卬) hướng thẳng lên ánh mặt trời rực rỡ (日) thể hiện khí phách hiên ngang, vươn cao (昂).

Thành phần cấu tạo

气宇轩昂
qì yǔ xuān áng
phong thái uy nghi hiên ngang sang trọng
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
宇
yǔ • vũ
Vũ trụ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
于
Vu
Ở / âm đọc (phía dưới)
轩
xuān • hiên
Hiên
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
干
Can
Thẳng / âm đọc (bên phải)
昂
áng • ngang
cao
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
卬
Ngang
Ngẩng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:phong thái uy nghi hiên ngang sang trọng
Ví dụ (3)
zhè这wèi位niánqīngrén年轻人qìyǔxuān'áng气宇轩昂,luòluò落落dàfāng大方。
Cậu thanh niên này khí vũ hiên ngang, cư xử tự nhiên rộng rãi.
This young man has an impressive bearing and dignified demeanor.
zǒu走shàngtái上台de的zhǔchírén主持人kàn看qǐlái起来qìyǔxuān'áng气宇轩昂。
Người dẫn chương trình bước lên sân khấu trông khí vũ vô cùng hiên ngang.
The host walking onto the stage looked dignified and impressive.
qìyǔxuān'áng气宇轩昂de的wàibiǎo外表gěi给tā他zēngtiān增添le了bùshǎo不少mèilì魅力。
Diện mạo khí vũ hiên ngang giúp anh ấy tăng thêm không ít sức hút.
An impressive demeanor added a lot of charm to him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây