ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
本国货币
běn guó huò bì
tiền tệ trong nước, nội tệ
Hán việt: bản quốc hóa tệ
—

Gợi nhớ

Từ "本国货币" (běn guó huò bì) mang nghĩa "tiền tệ trong nước, nội tệ", kết hợp bởi 本 (běn - bản): "quyển" + 国 (guó - quốc): "đất nước" + 货 (huò - hóa): "hàng hóa" + 币 (bì - tệ): "tiền tệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 货: Những vật phẩm có thể trao đổi, biến hóa (化) thành tiền bạc, vỏ sò (贝) trên thương trường chính là hàng hóa, sản phẩm (货). • Chữ 币: Cắt một mảnh (丿) từ tấm lụa quý (巾) thời xưa để làm vật ngang giá trao đổi tiền tệ (币).

Thành phần cấu tạo

本国货币
běn guó huò bì
tiền tệ trong nước, nội tệ
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
货
huò • hóa
hàng hóa
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
币
bì • tệ
tiền tệ
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy cắt tấm lụa (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm khăn, dải lụa quý (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:tiền tệ trong nước, nội tệ
Ví dụ (3)
yóukè游客kěyǐ可以zài在jīchǎng机场jiāng将wàibì外币duìhuàn兑换wèi为běnguóhuòbì本国货币。
Du khách có thể đổi ngoại tệ thành tiền tệ trong nước tại sân bay.
Tourists can exchange foreign currency into local currency at the airport.
běnguóhuòbì本国货币biǎnzhí贬值huì会duì对jìnkǒu进口chǎnshēng产生yǐngxiǎng影响。
Tiền tệ trong nước mất giá sẽ tạo ra ảnh hưởng tới nhập khẩu.
Devaluation of domestic currency affects imports.
wéihù维护běnguóhuòbì本国货币de的huìlǜ汇率wěndìng稳定。
Duy trì sự ổn định tỷ giá của tiền tệ trong nước.
Maintain exchange rate stability of local currency.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây