纯净度
—
Gợi nhớ
Từ "纯净度" (chún jìng dù) nghĩa là "độ tinh khiết, độ thuần khiết (của nước, kim loại, kim cương)", ghép bởi: 纯 (chún): Thuần khiết + 净 (jìng): Sạch sẽ + 度 (dù / duó): độ.
Thành phần cấu tạo
纯净度
độ tinh khiết, độ thuần khiết (của nước, kim loại, kim cương)
纟
屯
冫
争
广
廿
Phân tích từ 纯净度
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:độ tinh khiết, độ thuần khiết (của nước, kim loại, kim cương)
Ví dụ (3)
检测饮用水的纯净度指标。
Đo đạc kiểm tra chỉ tiêu độ tinh khiết của nước uống.
Test purity indicators of drinking water.
钻石的纯净度越高,价格越昂贵。
Độ tinh khiết của kim cương càng cao, giá cả càng đắt đỏ.
Higher diamond purity makes the price more expensive.
这种高纯净度的金属常用于芯片制造。
Loại kim loại độ tinh khiết cao này thường dùng trong sản xuất chip.
This high-purity metal is often used in chip manufacturing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây