一千五百年
—
Gợi nhớ
Từ "一千五百年" (yī qiān wǔ bǎi nián) nghĩa là "1500 năm", ghép bởi: 一 (yī): số một + 千 (qiān): một nghìn + 五 (wǔ): số năm + 百 (bǎi): một trăm + 年 (nián): năm.
Thành phần cấu tạo
一千五百年
1500 năm
一
丿
十
二
𠃌
白
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm số lượng từ
Nghĩa:1500 năm
Ví dụ (3)
这座古塔有着一千五百年的历史。
Tòa tháp cổ này có lịch sử 1500 năm.
This ancient pagoda has a history of 1,500 years.
一千五百年前这里曾是一片繁华的都市。
Cách đây 1500 năm, nơi này từng là một đô thị phồn hoa.
1,500 years ago, this place was a bustling city.
这棵树活了一千五百年。
Cây này đã sống được 1500 năm.
This tree has lived for 1,500 years.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây