ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
五金配件
wǔ jīn pèi jiàn
phụ kiện kim khí
Hán việt: ngũ kim phối kiện
—

Gợi nhớ

Từ "五金配件" (wǔ jīn pèi jiàn) mang nghĩa "phụ kiện kim khí", kết hợp bởi 五 (wǔ - ngũ): "số năm" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung" + 配 (pèi - phối): "Phối" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 五: Hai nét ngang (二) tượng trưng cho trời và đất cùng nét gãy ở giữa (𠃌) biểu thị sự giao thoa của ngũ hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ, hợp thành số năm (五). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金). • Chữ 配: Tự bản thân mình (己) đứng bên vò rượu (酉) pha chế các vị cho hòa quyện là phối hợp, kết hợp (配). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).

Thành phần cấu tạo

五金配件
wǔ jīn pèi jiàn
phụ kiện kim khí
五
wǔ • ngũ
số năm
二
Hai nét ngang
Trời (trên) và đất (dưới)
𠃌
Nét gãy ở giữa
Sự giao thoa giữa trời và đất
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất
配
pèi • phối
Phối
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
己
Bộ Kỷ
Bản thân mình / âm đọc (bên phải)
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:phụ kiện kim khí
Ví dụ (3)
jiājù家具shǐyòng使用le了yōuzhì优质de的gāoduān高端wǔjīn五金pèijiàn配件。
Nội thất sử dụng phụ kiện kim khí cao cấp chất lượng tốt.
Furniture adopted high-quality premium hardware accessories.
ménchuāng门窗de的wǔjīn五金pèijiàn配件xūyào需要dìngqī定期túyóu涂油rùnhuá润滑。
Phụ kiện ngũ kim của cửa nẻo cần định kỳ bôi dầu bôi trơn.
Door and window metal fittings need regular oiling lubrication.
zhè这jiā家diàn店zhuānmén专门pīfā批发gè各zhǒng种jīxiè机械wǔjīn五金pèijiàn配件。
Cửa hàng này chuyên bán sỉ các loại phụ kiện kim khí máy móc.
This store specializes in wholesaling mechanical hardware accessories.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây