ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
富贵不能淫
fù guì bù néng yín
giàu sang không thể hủ hóa, phẩm giá kiên định
Hán việt: phú quý bất năng dâm
—

Gợi nhớ

Từ "富贵不能淫" (fù guì bù néng yín) mang nghĩa "giàu sang không thể hủ hóa, phẩm giá kiên định", kết hợp bởi 富 (fù - phú): "giàu có" + 贵 (guì - quý): "đắt" + 不 (bù - bất): "không" + 能 (néng - năng): "có thể" + 淫 (yín - dâm): "quá mức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 富: Dưới mái nhà ấm êm (宀) có ruộng đồng và vò rượu đầy ắp (畐) chính là biểu tượng của cuộc sống giàu có, phong phú (富). • Chữ 贵: Những đồng tiền vỏ sò (贝) được cất giữ cẩn mật ở vị trí trung tâm (中) đều là vật phẩm đắt đỏ, quý giá (贵). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能). • Chữ 淫: Dòng nước lũ (氵) dâng tràn quá mức khiến bàn tay (爫) phải gánh chịu (壬) cảnh ngập lụt mênh mông, nghĩa là tràn lan, quá độ, dâm đãng (淫).

Thành phần cấu tạo

富贵不能淫
fù guì bù néng yín
giàu sang không thể hủ hóa, phẩm giá kiên định
富
fù • phú
giàu có
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (phía dưới)
贵
guì • quý
đắt
中
Trung (biến thể)
Ở giữa, trung tâm (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc (phía dưới)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
能
néng • năng
có thể
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)
淫
yín • dâm
quá mức
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
爫
Bộ Trảo (trên)
Móng vuốt, bàn tay cầm nắm (phía trên)
壬
Bộ Nhâm
Hình vật gánh nặng trên vai (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:giàu sang không thể hủ hóa, phẩm giá kiên định
Ví dụ (3)
fùguìbùnéngyín富贵不能淫shì是gǔrén古人tíchàng提倡de的gāoshàng高尚pǐndé品德。
Giàu sang không làm hủ hóa là phẩm chất cao đẹp người xưa đề xướng.
Being uncorrupted by wealth and rank is a noble virtue promoted by ancients.
zhēnzhèng真正yǒu有zhìqì志气de的rén人néng能zuòdào做到fùguìbùnéngyín富贵不能淫。
Người thực sự có ý chí có thể làm được giàu sang không làm xiêu lòng.
A person with true ambition can remain uncorrupted by wealth and power.
lǎoshī老师jiàoyù教育wǒmen我们yào要bǎochí保持fùguìbùnéngyín富贵不能淫de的jiécāo节操。
Thầy giáo giáo dục chúng tôi duy trì khí tiết giàu sang không hủ hóa.
The teacher educated us to maintain the integrity of not being corrupted by wealth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây