ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
气宇不凡
qì yǔ bù fán
khí vũ phi thường, phong thái hiên ngang xuất chúng
Hán việt: khí vũ bất phàm
—

Gợi nhớ

Từ "气宇不凡" (qì yǔ bù fán) mang nghĩa "khí vũ phi thường, phong thái hiên ngang xuất chúng", kết hợp bởi 气 (qì - khí): "khí" + 宇 (yǔ - vũ): "Vũ trụ" + 不 (bù - bất): "không" + 凡 (fán - phàm): "nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 宇: Mái nhà (宀) bao trùm nơi ở (于), không gian bao la chứa đựng vạn vật, vũ trụ (宇). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 凡: Chiếc khay gỗ mộc mạc có dáng khung đơn giản không chút cầu kỳ (凡) tượng trưng cho những điều giản dị, nói chung, bình thường (凡).

Thành phần cấu tạo

气宇不凡
qì yǔ bù fán
khí vũ phi thường, phong thái hiên ngang xuất chúng
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
宇
yǔ • vũ
Vũ trụ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
于
Vu
Ở / âm đọc (phía dưới)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
凡
fán • phàm
nói chung
凡
Bộ Phàm
Hình cái bàn phẳng đơn giản

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:khí vũ phi thường, phong thái hiên ngang xuất chúng
Ví dụ (3)
zhè这wèi位qīngnián青年jǔzhǐ举止yōuyǎ优雅,kàn看qǐlái起来qìyǔbùfán气宇不凡。
Người thanh niên này cử chỉ thanh lịch, nhìn trông khí vũ phi thường.
This young man has elegant manners and looks to have an extraordinary bearing.
táishàng台上de的zhǔchírén主持人qìyǔbùfán气宇不凡,yíngdé赢得le了guānzhòng观众de的hǎo好gǎn感。
Người dẫn chương trình trên sân khấu phong thái hiên ngang xuất chúng, giành được cảm tình của khán giả.
The presenter on stage had an imposing presence and won the audience's favor.
huàxiàng画像shàng上de的yīngxióng英雄rénwù人物qìyǔbùfán气宇不凡。
Nhân vật anh hùng trên bức họa phong thái hiên ngang phi thường.
The heroic figure in the portrait had an extraordinary bearing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây