ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
热烈鼓掌
rè liè gǔ zhǎng
Vỗ tay nồng nhiệt
Hán việt: nhiệt liệt cổ chưởng
—

Gợi nhớ

Từ "热烈鼓掌" (rè liè gǔ zhǎng) mang nghĩa "Vỗ tay nồng nhiệt", kết hợp bởi 热 (rè - nhiệt): "nóng" + 烈 (liè - liệt): "Mãnh liệt" + 鼓 (gǔ - cổ): "Cái trống" + 掌 (zhǎng - chưởng): "lòng bàn tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 热: Đôi tay cầm nắm đồ vật (执) hơ trên ngọn lửa đỏ rực (灬) làm tỏa ra hơi ấm bỏng rát là nóng, nhiệt tình (热). • Chữ 烈: Xếp củi thành từng hàng thẳng tắp (列) rồi châm ngọn lửa lớn rực cháy bên dưới (灬), tạo nên sức nóng dữ dội và mãnh liệt (烈). • Chữ 鼓: Bàn tay cầm dùi gỗ (支) gõ nhịp nhàng lên mặt trống căng tròn (壴) tạo nên âm thanh rền vang của cái trống (鼓). • Chữ 掌: Đưa bàn tay (手) lên cao (尚) để làm chủ, điều khiển và nắm giữ mọi việc trong lòng bàn tay (掌).

Thành phần cấu tạo

热烈鼓掌
rè liè gǔ zhǎng
Vỗ tay nồng nhiệt
热
rè • nhiệt
nóng
执
Chấp
Cầm nắm (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)
烈
liè • liệt
Mãnh liệt
列
Liệt
Cột / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)
鼓
gǔ • cổ
Cái trống
壴
Chúc
Cái trống (nằm bên trái)
支
Chi
Tay cầm dùi (nằm bên phải)
掌
zhǎng • chưởng
lòng bàn tay
尚
Chữ Thượng
Tôn chuộng, phía trên / âm đọc
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay nắm giữ

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Vỗ tay nồng nhiệt
Ví dụ (3)
dāng当jiāoxiǎngyuètuán交响乐团zòuxiǎng奏响zuìhòu最后yí一gè个yīnfú音符,quán全chǎng场guānzhòng观众fēnfēn纷纷qǐlì起立,wèi为zhè这chūsè出色de的yǎnchū演出rèliègǔzhǎng热烈鼓掌chángdá长达shí十fēnzhōng分钟。
Khi dàn nhạc giao hưởng tấu lên nốt nhạc cuối cùng, toàn bộ khán giả đồng loạt đứng dậy, vỗ tay nồng nhiệt suốt mười phút cho màn biểu diễn xuất sắc này.
When the symphony orchestra played the last note, the entire audience stood up and applauded enthusiastically for this outstanding performance for up to ten minutes.
kàndào看到zhōngguó中国dàibiǎotuán代表团zài在àoyùnhuì奥运会kāimùshì开幕式shàng上rùchǎng入场,kàntái看台shàng上de的huáqiáo华侨huárén华人qíngbúzìjīn情不自禁de地huīwǔ挥舞guóqí国旗bìng并rèliègǔzhǎng热烈鼓掌。
Nhìn thấy đoàn đại biểu Trung Quốc tiến vào lễ khai mạc Thế vận hội Olympic, những kiều bào trên khán đài đã không kìm được mà vẫy cờ quốc gia và vỗ tay nồng nhiệt.
Seeing the Chinese delegation entering the Olympic opening ceremony, overseas Chinese in the stands couldn't help but wave the national flag and applaud enthusiastically.
zhè这wèi位niánqīng年轻kēxuéjiā科学家fābiǎo发表le了guānyú关于kě可kòng控hé核jù聚biàn变tūpò突破xìng性jìnzhǎn进展de的yǎnjiǎng演讲,táixià台下de的dǐngjiān顶尖xuézhě学者men们tīng听hòu后wúbú无不rèliè热烈gǔzhǎng鼓掌。
Nhà khoa học trẻ này đã có bài phát biểu về tiến triển mang tính đột phá của quá trình phản ứng tổng hợp hạt nhân có thể kiểm soát, các học giả hàng đầu bên dưới nghe xong không ai là không vỗ tay nồng nhiệt.
The young scientist gave a speech on the breakthrough progress of controllable nuclear fusion, and the top scholars in the audience all applauded enthusiastically after listening.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây